Sản phẩmGB/T 5953

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

Thép cuộn dùng cho dập nguội ML12Al

Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội ML12Al, tuân theo tiêu chuẩn GB/T 5953. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

Thép cuộn dùng cho dập nguội ML12Al product image
ML12Al · Cold heading wire rod
01Tiêu chuẩnGB/T 5953
02LớpML12Al
03Dạng sản phẩmCold heading wire rod
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 — Thành phần hóa học, hàm lượng khối lượng %

Số thứ tựMã số kỹ thuật số thống nhấtMác thépThành phần hóa học (hàm lượng khối lượng)/%
CSiMnPSAlₜ
6U40128ML12Al0.10〜0.15≤0.100.30〜0.60≤0.035≤0.035≥0.020
Khi xác định hàm lượng nhôm hòa tan trong axit AL, Al ≥ 0,015%.
Khi xác định hàm lượng nhôm hòa tan trong axit AL, Al ≥ 0,015%.

2. Tính cơ học

Bảng 2: Giới hạn bền kéo, độ co diện tích và độ cứng của dây thép chế biến theo quy trình HD


2.1 Dây thép dập nguội được sản xuất theo quy trình HD phải có giới hạn bền kéo và độ co rút mặt cắt ngang phù hợp với quy định tại Bảng 2.

Chú thích: Khi đường kính danh nghĩa của dây thép lớn hơn 20 mm, độ co diện tích mặt cắt có thể giảm 5%. a) Thành phần hóa học của mác thép có thể tham khảo GB/T 6478. b) Giá trị độ cứng chỉ mang tính tham khảo.

Bảng 3: Giới hạn bền kéo, độ co diện tích và độ cứng của dây thép chế biến theo công nghệ SALD


2.2 Dây thép dập nguội được sản xuất bằng quy trình SALD phải có giới hạn bền kéo và độ co rút tiết diện theo quy định tại Bảng 3.

Chú thích: Khi đường kính danh nghĩa của dây thép lớn hơn 20 mm, độ co diện tích mặt cắt có thể giảm 5%. a) Thành phần hóa học của mác thép có thể tham khảo GB/T 6478. b) Giá trị độ cứng chỉ mang tính tham khảo.
2.3 Cơ tính của dây thép có đường kính danh nghĩa lớn hơn 25.00 mm do hai bên mua và bán thỏa thuận.
2.4 Cơ tính của dây thép thuộc các mác chưa được nêu trong bảng do bên mua và bên bán thỏa thuận thống nhất.
2.5 Nén đỉnh Đối với dây thép dập nguội sản xuất theo quy trình HD, mẫu dây sau khi được dập nguội đến một nửa chiều cao ban đầu không được xuất hiện vết nứt hoặc rạn nứt; đối với dây thép dập nguội sản xuất theo quy trình SALD, mẫu dây sau khi được dập nguội đến một phần ba chiều cao ban đầu cũng không được xuất hiện vết nứt hoặc rạn nứt; dây có đường kính ≤5.0mm thì không tiến hành thử nghiệm nén đỉnh.

3. Tổ chức vi mô

Bảng 4: Phạm vi cho phép của chiều sâu lớp khử cacbon

Bảng 4: Phạm vi cho phép của chiều sâu lớp khử cacbonĐơn vị tính là milimét
Đường kính danh nghĩa của dây thép/dĐộ sâu lớp khử cacbon toàn phầnTổng độ sâu lớp khử cacbon
<10.00≤0.02≤0.01 d
≥10.00—15.00≤0.02≤0.15
≥15.00〜25.00≤0.03≤0.20
Chú thích: Khi đường kính danh nghĩa của dây thép lớn hơn 25.00 mm, phạm vi cho phép của chiều sâu lớp khử cacbon do hai bên mua và bán thỏa thuận.

6.1 Tổ chức vi mô Dây thép được sản xuất theo quy trình SALD phải có tổ chức vi mô dạng cầu hóa; cấp độ cầu hóa do hai bên mua và bán thỏa thuận, việc đánh giá cấp độ cầu hóa thực hiện theo quy định của JB/T 5074; phương pháp kiểm tra lớp khử cacbon do hai bên mua và bán thống nhất xác định.
6.2 Chiều sâu lớp khử cacbon Đối với dây thép dập nguội sản xuất theo quy trình SALD, cần tiến hành kiểm tra lớp khử cacbon; chiều sâu lớp khử cacbon toàn phần một phía và chiều sâu lớp khử cacbon tổng cộng (gồm pha ferit và lớp chuyển tiếp) của dây thép phải nằm trong phạm vi quy định tại Bảng 4; phương pháp kiểm tra lớp khử cacbon do hai bên mua bán thỏa thuận.
6.3 Tăng carbon Đối với dây thép được sản xuất theo quy trình SALD, bề mặt dây thép không được phép bị tăng carbon; nếu nhà cung cấp có thể đảm bảo thì có thể miễn kiểm tra.

4. Bảng đối chiếu các mác thép dập nguội loại không qua xử lý nhiệt với các mác trong nước và quốc tế; bảng đối chiếu các mác được trình bày tại Bảng B.1

Bảng B.1 Bảng đối chiếu mác thép dập nguội loại không tôi luyện với các mác trong nước và quốc tế Bảng đối chiếu các mác thép

Mã số kỹ thuật số thống nhấtTiêu chuẩn nàyGB/T 6478ISO 4954EN 10263-2JIS G3507-1ASTM A29/A29M
U40128ML12Al---SWRCH12A1012

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật