Sản phẩmGB/T 6983

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

DT4C DT4 DT4E DT4A thép cuộn dùng cho dập nguội

DT4C DT4 DT4E DT4A Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tiêu chuẩn áp dụng là GB/T 6983. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

DT4C DT4 DT4E DT4A thép cuộn dùng cho dập nguội product image
DT4C DT4 DT4E DT4A · Cold heading wire rod
01Tiêu chuẩnGB/T 6983
02LớpDT4C DT4 DT4E DT4A
03Dạng sản phẩmCold heading wire rod
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Bảng 1—Thành phần hóa học của sắt nguyên chất điện từ (phân tích luyện kim) giá trị tham khảo

Mác thépThành phần hóa học (hàm lượng khối lượng)/%
CSiMnPSAlTiCrNiCu
DT4<0.010<0.10<0.25<0.015<0.0100.20 〜0.80<0.02<0.10<0.05<0.05

2. Tính cơ học

Bảng 5 - Tính chất cơ học và độ cứng bề mặt


2.1 Theo yêu cầu của bên mua, các thanh tròn rèn, thanh tròn cán nóng và tấm cán nóng có thể được kiểm tra tính chất cơ học; kết quả phải phù hợp với quy định tại Bảng 5.
2.2 Thép lá cán nguội bằng sắt nguyên chất từ tính được giao ở trạng thái ủ mềm phải được kiểm tra độ cứng Vickers bề mặt; mỗi mẫu thử đo ba điểm, lấy giá trị trung bình làm kết quả đo của mẫu đó, và giá trị độ cứng phải nằm trong khoảng 85HV5~140HV5.

3. Tính năng điện từ

Bảng 2 Tính năng điện từ

Cấp độ từ tínhMác thépLực kháng từ Hc/(A/m)≤Giá trị tăng thêm theo thời gian của lực kháng từ △Hc/(A/m) ≤Độ từ thẩm cực đại µmCường độ cảm ứng từ B/T
Cấp thông thườngDT496.09.60.0075≥1.20≥1.30≥1.40≥1.50≥1.62≥1.71≥1.80
Chú thích: B200, B300, B500 ...... B10000 lần lượt biểu thị cường độ cảm ứng từ tương ứng với các giá trị cường độ từ trường 200 A/m, 300 A/m, 500 A/m......10 000 A/m.
Chú thích: B200, B300, B500 ...... B10000 lần lượt biểu thị cường độ cảm ứng từ tương ứng với các giá trị cường độ từ trường 200 A/m, 300 A/m, 500 A/m......10 000 A/m.

4. Chất lượng bề mặt

Bảng 3 Quy định tương ứng về chất lượng bề mặt của sản phẩm sắt nguyên chất điện từ theo các tiêu chuẩn.

Chất lượng bề mặt của các sản phẩm thép nguyên chất điện từ phải tuân thủ các quy định tương ứng trong Bảng 3.

Chủng loạiTiêu chuẩn thực hiệnChủng loạiTiêu chuẩn thực hiện
Phôi vuông và phôi chữ nhật đúc liên tục bằng sắt điện từ nguyên chấtYB/T 2011Thanh tròn rèn bằng sắt điện từ nguyên chấtGB/T 699
Phôi tấm đúc liên tục bằng sắt điện từ nguyên chấtYB/T 2012Tấm (dải) thép cán nóng từ sắt điện từ nguyên chấtGB/T 711
Phôi cán sơ cấp của sắt điện từ nguyên chấtYB/T 004Thanh tròn kéo nguội bằng sắt điện từGB/T 3078
Thanh tròn cán nóng bằng sắt điện từ nguyên chấtGB/T 699Lá thép cán nguội điện từ nguyên chất (dải)GB/T 13237
Thép cuộn cán nóng từ sắt điện từ nguyên chấtGB/T 701

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật