1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng
Bảng 1: Tổ hợp các điều kiện giao hàng, hình dạng sản phẩm và yêu cầu chất lượng
Bảng 2 Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàng
| Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàng | Ký hiệu | Cây đinh | Dây thép dập nguội | Dây thép | |
|---|---|---|---|---|---|
| Trong trường hợp không có thỏa thuận khác | nóng cán | keins hoặc +AR | X | X | - |
| Chất lượng bề mặt đặc biệt, được cung cấp theo thỏa thuận | kéo nguội | +C | - | - | X |
| đã được kéo dài | +LC | X | - | X | |
| đã được cán tróc | +PE | X | X | X | |
2. Thành phần hóa học
Bảng 3 – Thành phần hóa học của các mác thép không chứa boron, phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng (%)
| Loại thép | C b | Si tối đa a | Mn | P tối đa | S | Cr | Mo | CNi tối đa. | Đồng tối đa. | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên viết tắt | Số hiệu vật liệu | |||||||||||
| C35EC C35RC C45EC C45RC | 1.1172 1.1060 1.1192 1.1061 | 0,32 đến 0,39 0,32 đến 0,39 0,42 đến 0,50 0,42 đến 0,50 | 0,30 0,30 0,30 0,30 | 0,50 đến 0,80 0,50 đến 0,80 0,50 đến 0,80 0,50 đến 0,80 | 0,025 0,025 0,025 0,025 | 0,025 tối đa 0,020 đến 0,035 0,025 tối đa. 0,020 đến 0,035 | 0,25 0,25 0,25 0,25 | 0.25 0,25 0,25 0,25 0,25 | ||||
| CHÚ THÍCH 1 Các nguyên tố không được nêu trong bảng này, trừ khi dùng để xử lý cuối cùng của phôi thép, không được chủ ý bổ sung vào thép mà không có sự đồng ý của bên đặt hàng. Cần thực hiện mọi biện pháp nhằm ngăn chặn việc các nguyên tố này xâm nhập từ phế liệu và các vật liệu khác được sử dụng trong quá trình sản xuất, những nguyên tố có thể làm ảnh hưởng đến tính tôi cứng, các tính chất cơ học cũng như khả năng ứng dụng của thép. CHÚ THÍCH 2 Đối với các loại thép có yêu cầu về tính tôi cứng [xem các bảng 9 đến 11], ngoại trừ lưu huỳnh và phốt pho, vẫn cho phép các sai lệch nhỏ so với các giới hạn quy định, với điều kiện rằng đối với cacbon là 0,01 %, còn đối với các nguyên tố khác thì không vượt quá các giá trị ghi trong Bảng 5. CHÚ THÍCH 3 Để nâng cao hiệu quả của quá trình dập nguội, có thể bổ sung thêm 0.020 % đến 0.050 % nhôm vào thành phần. | ||||||||||||
Bảng 4 – Thành phần hóa học của thép hợp kim boron. Phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng %
Bảng 5 – Phân tích phôi và sai lệch giới hạn so với các giá trị giới hạn trong phân tích pha lỏng được quy định tại Bảng 3 và 4%
3. Tính chất cơ học
Bảng 6 – Tính chất cơ học của thép không hợp kim không chứa boron
| Loại thép | Đường kính | Trạng thái giao hàng | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| +ACoder +AC+PE | +U+C+AC | +U+C+AC+LC | +AC+C | ||||||||
| Tên viết tắt | Số hiệu vật liệu | về | bất kỳ | Rm tối đa | Z min | Rm tối đa | Z min | Rm tối đa | Z min | Rm tối đa | Z mi n |
| mm | mm | MPa | % | MPa | % | MPa | % | MPa | % | ||
| C35EC C35RC | 1.1172 1.1060 | 2 | 5 | 550 | 62 | 590 | 60 | ||||
| 5 | 10 | 560 | 60 | 540 | 62 | 580 | 60 | 670 | |||
| 10 | 40 | 560 | 60 | 540 | 62 | 580 | 60 | 660 | |||
4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi
Bảng 9 Giới hạn độ cứng của các mác thép có yêu cầu về độ tôi (bình thường) obeborb (loại H; xem mục 6.4.1)
| Tên viết tắt của Stahlso | số hiệu vật liệu | Biểu tượng | Nhiệt độ austenit hóa C+5°C | Giới hạn của độ căng | Harte trong khoảng cách HRC tính từ mặt đầu đã tôi cứng, tính bằng mm | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 13 | 15 | 20 | 25 | 30 | |||||
| C35EC | 1.1172 | +H | 870 | tối đa. | 58 | 57 | 55 | 53 | 49 | 41 | 34 | 31 | 28 | 27 | 26 | 25 | 24 | 23 | 20 | |
| tối thiểu. | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 53 | 52 | 52 | 50 | ||||||||
